Danh sách thành viên của Hệ thống nộp đơn nhãn hiệu quốc tế Madrid

Danh sách thành viên của Hệ thống nộp đơn nhãn hiệu quốc tế Madrid (bao gồm các quốc gia ký kết Thỏa ước Madrid và Nghị định thư Madrid)

STT Quốc gia/Tổ chức liên chính phủ Ngày tham gia
Thỏa ước Madrid
Ngày tham gia
Nghị định thư Madrid
1 Afghanistan Chưa tham gia 26/06/2018
2 African Intellectual Property Organization (OAPI) Chưa tham gia 05/032015
3 Albania 04/10/1995 30/07/2003
4 Algeria 05/07/1972 31/10/2015
5 Antigua and Barbuda Chưa tham gia 17/03/2000
6 Armenia 25/12/1991 19/10/2000
7 Australia (Úc) Chưa tham gia 11/07/2001
8 Austria 01/01/1909 13/04/1999
9 Azerbaijan 25/12/1995 15/04/2007
10 Bahrain Chưa tham gia 15/12/2005
11 Belarus 25/12/1991 18/01/2002
12 Belgium (Bỉ) 15/07/1892 01/04/1998
13 Bhutan 04/08/2000 04/08/2000
14 Bosnia and Herzegovina 01/03/1992 27/01/2009
15 Botswana Chưa tham gia 05/12/2006
16 Brunei Darussalam Chưa tham gia 06/01/2017
17 Bulgaria 01/08/1985 02/10/2001
18 Cambodia (Campuchia) Chưa tham gia 05/06/2015
19 China (Trung Quốc) 04/10/1989 01/12/1995
20 Colombia Chưa tham gia 29/08/2012
21 Croatia 08/10/1991 23/01/2004
22 Cuba 06/12/1989 26/12/1995
23 Cyprus 04/11/2003 04/11/2003
24 Czech Republic (Cộng hòa Séc) 01/01/1993 25/09/1996
25 Democratic People’s Republic of Korea 10/06/1980 03/10/1996
26 Denmark (Đan Mạch) Chưa tham gia 13/02/1996
27 Egypt (Ai Cập) 01/07/1952 03/09/2009
28 Estonia Chưa tham gia 18/11/1998
29 Eswatini 14/12/1998 14/12/1998
30 European Union Chưa tham gia 01/10/2004
31 Finland (Phần Lan) Chưa tham gia 01/04/1996
32 France (Pháp) 15/07/1892 07/11/1997
33 Gambia Chưa tham gia 18/12/2015
34 Georgia Chưa tham gia 20/08/1998
35 Germany (Đức) 01/12/1922 20/03/1996
36 Ghana Chưa tham gia 16/09/2008
37 Greece (Hy Lạp) Chưa tham gia 10/08/2000
38 Hungary 01/01/1909 03/10/1997
39 Iceland Chưa tham gia 15/04/1997
40 India (Ấn Độ) Chưa tham gia 08/07/2013
41 Indonesia Chưa tham gia 02/01/2018
42 Iran (Islamic Republic of) 25/12/2003 25/12/2003
43 Ireland Chưa tham gia 19/10/2001
44 Israel Chưa tham gia 01/09/2010
45 Italy (Ý) 15/10/1894 17/04/2000
46 Japan (Nhật) Chưa tham gia 14/03/2000
47 Kazakhstan 25/12/1991 08/12/2010
48 Kenya 26/06/1998 26/06/1998
49 Kyrgyzstan 25/12/1991 17/06/2004
50 Lao People’s Democratic Republic (Lào) Chưa tham gia 07/03/2016
51 Latvia 01/01/1995 05/01/2000
52 Lesotho 12/02/1999 12/02/1999
53 Liberia 25/12/1995 11/12/2009
54 Liechtenstein 14/07/1933 17/03/1998
55 Lithuania Chưa tham gia 15/11/1997
56 Luxembourg 01/09/1924 01/04/1998
57 Madagascar Chưa tham gia 28/04/2008
58 Malawi Chưa tham gia 25/12/2018
59 Mexico Chưa tham gia 19/02/2013
60 Monaco 29/04/1956 27/09/1996
61 Mongolia 21/04/1985 16/06/2001
62 Montenegro 03/06/2006 03/06/2006
63 Morocco 30/07/1917 08/10/1999
64 Mozambique 07/10/1998 07/10/1998
65 Namibia 30/06/2004 30/06/2004
66 Netherlands (Hà Lan) 01/03/1893 01/04/1998
67 New Zealand Chưa tham gia 10/12/2012
68 Norway (Na Uy) Chưa tham gia 29/03/1996
69 Oman Chưa tham gia 16/10/2007
70 Philippines Chưa tham gia 25/07/2012
71 Poland (Ba Lan) 18/03/1991 04/03/1997
72 Portugal (Bồ Đào Nha) 31/10/1893 20/03/1997
73 Republic of Korea (Hàn Quốc) Chưa tham gia 10/04/2003
74 Republic of Moldova 25/12/1991 01/12/1997
75 Romania 06/10/1920 28/07/1998
76 Russian Federation (Liên bang Nga) 01/07/1976 10/06/1997
77 Rwanda Chưa tham gia 17/08/2013
78 Samoa Chưa tham gia 04/03/2019
79 San Marino 25/09/1960 12/09/2007
80 Sao Tome and Principe Chưa tham gia 08/12/2008
81 Serbia 27/04/1992 17/02/1998
82 Sierra Leone 17/06/1997 28/12/1999
83 Singapore Chưa tham gia 31/10/2000
84 Slovakia 01/01/1993 13/09/1997
85 Slovenia 25/06/1991 12/03/1998
86 Spain (Tây Ban Nha) 15/07/1892 01/12/1995
87 Sudan 16/05/1984 16/02/2010
88 Sweden (Thụy Điển) Chưa tham gia 01/12/1995
89 Switzerland (Thụy Sĩ) 15/07/1892 01/05/1997
90 Syrian Arab Republic Chưa tham gia 05/08/2004
91 Tajikistan 25/12/1991 30/06/2011
92 Thailand (Thái Lan) Chưa tham gia 07/11/2017
93 The former Yugoslav Republic of Macedonia 08/09/1991 30/08/2002
94 Tunisia Chưa tham gia 16/10/2013
95 Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) Chưa tham gia 01/01/1999
96 Turkmenistan Chưa tham gia 28/09/1999
97 Ukraine 25/12/1991 29/12/2000
98 United Kingdom (Anh) Chưa tham gia 01/12/1995
99 United States of America (Mỹ) Chưa tham gia 02/11/2003
100 Uzbekistan Chưa tham gia 27/12/2006
101 Viet Nam 08/03/1949 11/07/2006
102 Zambia Chưa tham gia 15/11/2001
103 Zimbabwe Chưa tham gia 11/03/2015

Bạn cần đăng ký quốc tế nhãn hiệu liên hệ ngay InvestOne Law Firm để được tư vấn hoàn toàn miễn phí.

Xem thêm:

Chấm điểm bài viết
0904.55.99.50